se ranger

tự động từ
  1. sắp hàng; ngồi theo thứ tự
    • Soldats qui se rangent par trois
      lính sắp hàng ba
    • Se ranger autours d'une table
      ngồi theo thứ tự xung quanh bàn
  2. dẹp ra
    • Se ranger au passage de l'auto
      dẹp ra khi xe ô đi qua
    • Taxi qui vient se ranger contre le trottoir
      xe tắc xi dẹp vào cạnh lề đường
  3. theo, đứng về phe
    • Se ranger du côté du succès
      đứng về phe đắc thắng
    • Se ranger à un avis
      theo một ý kiến
  4. cuộc sống ổn định hơn
    • Il s'est rangé depuis son mariage
      từ ngày lấy vợ anh ta đã cuộc sống ổn định hơn
  5. (được) xếp, (được) đặt
    • cela se range-t-il?
      cái này xếp vào đâu đây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống